Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Chẩu Thành Luân)

ĐIỂM BÁO

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tuyên Quang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    100

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tiểu học Hồng Thái
    Người gửi: Phạm Quang Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:03' 12-01-2010
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ lớp 1C
    Trường tiểu học Hồng thái
    kiểm tra bài cũ
    * Muốn tìm số liền sau ta làm thế nào ?
    Muốn tìm số liền sau ta lấy số đó cộng thêm 1.
    * Số liền sau của 69 là:
    * Số liền sau của 98 là:
    70
    99
    Số liền sau của 97 là:
    100 đọc là:
    Bảng các số từ 1 đến 100
    98
    một trăm
    1
    Số liền sau của 98 là:
    99
    Số liền sau của 99 là:
    100

    100: là số có 3 chữ số gồm một chữ số 1 và hai chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải
    2. Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
    13
    15
    17
    19
    22
    24
    26
    28
    30
    33
    35
    37
    39
    40
    42
    44
    46
    48
    50
    53
    55
    57
    59
    62
    64
    66
    68
    70
    72
    73
    75
    77
    79
    82
    84
    86
    88
    90
    93
    95
    97
    99
    100
    Các số ở hàng ngang liền kề hơn kém nhau 1 đơn vị
    Các số ở cột dọc liền kề hơn kém nhau 10 đơn vị
    Trong bảng các số từ 1 đến 100:
    3
    a) Các số có một chữ số là :
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    b) Các số tròn chục là :
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    c) Số bé nhất có hai chữ số là :
    10
    d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
    99
    đ) Các số có hai chữ số giống nhau:
    11
    22
    33
    44
    55
    66
    77
    88
    99
    Kết thúc
    ? Bài học hôm nay kết thúc tại đây .

    ? Xin trân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh lớp 1C.
     
    Gửi ý kiến